Học tiếng Nhật mỗi ngày - bảng từ mới các ngành nghề

Đây là những ngành nghề chính tại Nhật Bản, nếu còn thiếu ngành nghề gì mời các bạn ibox để mình bổ sung giúp ạ!

 

Bạn hay người thân của bạn đang làm nghề gì? 

軍人-ぐんじん: bộ đội

秘書-ひしょ: thư ký, kế toán

画家-がか: họa sĩ

会長-かいちょう: chủ tịch hội đồng quản trị

塗装-とそう: thi công sơn

ジャーナリスト: nhà báo

ビジネスマン: doanh nhân

スチュワーデス: nữ tiếp viên hàng không

ゴールキーパー: thủ môn

パイロット: phi công

サッカー選手-サッカーせんしゅ: cầu thủ bóng đá

コーチ: huấn luyện viên

監督-かんとく: đạo diễn

女優-じょゆう: nữ diễn viên

俳優-はいゆう: nam diễn viên

運転手-うんてんしゅ: lái xe

水産-すいさん: thủy sản

農民-のうみん: nông dân

漁業-ぎょぎょう: ngư nghiệp

栽培-さいばい: trồng trọt

看護婦-かんごふ: hộ tá, điều dưỡng

デザイナー: nhà thiết kế

縫製-ほうせい: may mặc

調理師-ちょうりし: đầu bếp

造船-ぞうせん: đóng tàu

溶接-ようせつ: hàn

建設-けんせつ: xây dựng

店員-てんいん: nhân viên cửa hàng

店長-てんちょう: chủ tiệm

鰐に歯を磨いてやる-わににはをみがいてやる: đánh răng cho cá sấu 

失業する-しつぎょうする: thất nghiệp


tham khảo câu hỏi phỏng vấn